Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

freezing

/ˈfriːzɪŋ/ A2

Nghĩa

đóng băng adj

Định nghĩa · Extremely cold, causing water to freeze.

“It is freezing outside.”Bên ngoài đang đóng băng.

“It's freezing outside tonight.”Tối nay ngoài trời rất lạnh.

Đồng nghĩa icyfrigid
Trái nghĩa warmhot

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về khí hậu trong bài viết.

Ghi chú · Rất lạnh, dưới 0°C, nước đóng băng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...