EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› thunderstorm
thunderstorm
A2
n
bão có sấm chớp
UK /ˈθʌndərstɔːrm/
·
US /ˈθʌndərstɔːrm/
A storm with thunder and lightning.
A thunderstorm woke me up.
→ Một cơn bão có sấm chớp đã đánh thức tôi.
The thunderstorm woke everyone up.
→ Cơn bão có sấm chớp đánh thức mọi người.
Đồng nghĩa
tempest
storm
Collocations
severe thunderstorm
thunderstorm warning
thunderstorm passes
Họ từ
thunder (n)
stormy (adj)
🎯
IELTS:
Nói về thời tiết trong Speaking.
Bão kèm sấm sét, mưa lớn, gió mạnh.
Có trong các bộ
📔
71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...