Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barometer

/bəˈrɒmɪtər/ A2

Nghĩa

phong vũ biểu n

Định nghĩa · An instrument that measures atmospheric pressure.

“The barometer shows low pressure.”Phong vũ biểu chỉ áp suất thấp.

“The barometer indicates rain.”Phong vũ biểu chỉ trời sắp mưa.

Mẹo IELTS · Đề cập đến phong vũ biểu khi nói về khí hậu.

Ghi chú · Dụng cụ đo áp suất khí quyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...