Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alarm clock

/əˈlɑːrm klɑːk/ A2

Nghĩa

đồng hồ báo thức n

Định nghĩa · A clock that wakes you up at a set time.

“My alarm clock rings at 7 am.”Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 7 giờ sáng.

“My alarm clock goes off at 6 AM.”Đồng hồ báo thức của tôi kêu lúc 6 giờ sáng.

Đồng nghĩa timeralarm

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến thói quen ngủ trong bài nói.

Ghi chú · Clock that wakes you up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...