radiator
/ˈreɪdieɪtər/ A2
Nghĩa
bộ tản nhiệt
n
Định nghĩa · A device that heats a room or space.
“The radiator is hot in winter.”Bộ tản nhiệt nóng vào mùa đông.
“The radiator is leaking.”Bộ tản nhiệt đang bị rò rỉ.
Cụm hay dùng
turn on the radiatorbleed the radiator
Họ từ
radiate (v)radiation (n)
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tiện nghi trong nhà.
Ghi chú · Thường dùng trong hệ thống sưởi trung tâm.