lunch break
/lʌntʃ breɪk/ A2
Nghĩa
giờ nghỉ trưa
phr
Định nghĩa · A short period during the day for eating a meal.
“We have a lunch break at 12 PM.”Chúng tôi có giờ nghỉ trưa lúc 12 giờ.
“We have a one-hour lunch break.”Chúng tôi có một giờ nghỉ trưa.
Đồng nghĩa
lunch hourmidday break
Cụm hay dùng
take a lunch breakduring lunch break
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả thói quen trong IELTS.
Ghi chú · Giờ nghỉ trưa, thường 30-60 phút.