Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intern

/ˈɪntɜːrn/ A2

Nghĩa

thực tập sinh n

Định nghĩa · A student or trainee working in a job to gain experience.

“The intern helps with the files.”Thực tập sinh giúp với các hồ sơ.

“The intern is learning fast.”Thực tập sinh đang học nhanh.

Đồng nghĩa traineeapprentice
Họ từ internship (n)

Mẹo IELTS · Nói về kinh nghiệm làm việc khi dùng từ này trong IELTS.

Ghi chú · Thực tập sinh, thường là sinh viên mới ra trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...