office building
/ˈɒfɪs ˈbɪldɪŋ/ A2
Nghĩa
tòa nhà văn phòng
phr
Định nghĩa · A building where people work in offices.
“The office building is tall.”Tòa nhà văn phòng cao.
“The company moved to a new office building.”Công ty chuyển đến tòa nhà văn phòng mới.
Đồng nghĩa
office blockcommercial building
Mẹo IELTS · Đề cập đến tòa nhà văn phòng khi nói về kinh tế.
Ghi chú · Cụm danh từ, chỉ tòa nhà dùng cho văn phòng.