Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meeting room

/ˈmiːtɪŋ ruːm/ A2

Nghĩa

phòng họp phr

Định nghĩa · A room where people meet for discussions or work.

“The meeting room is on the second floor.”Phòng họp ở tầng hai.

“We have a meeting in the meeting room.”Chúng tôi có cuộc họp ở phòng họp.

Mẹo IELTS · Nói về phòng họp khi thảo luận về nơi làm việc.

Ghi chú · Phòng họp, thường có bàn ghế và thiết bị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...