Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break room

/breɪk ruːm/ A2

Nghĩa

phòng nghỉ phr

Định nghĩa · A room for employees to take breaks.

“We eat lunch in the break room.”Chúng tôi ăn trưa trong phòng nghỉ.

“She is relaxing in the break room.”Cô ấy đang thư giãn trong phòng nghỉ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về môi trường làm việc.

Ghi chú · Phòng nghỉ cho nhân viên, thường có máy pha cà phê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...