Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water cooler

/ˈwɔːtər ˈkuːlər/ A2

Nghĩa

bình nước lạnh phr

Định nghĩa · A container for cold water, often for drinking.

“Get water from the water cooler.”Lấy nước từ bình nước lạnh.

“Let's talk by the water cooler.”Hãy nói chuyện bên bình nước lạnh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về môi trường làm việc.

Ghi chú · Bình nước lạnh, thường có ở văn phòng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...