Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

owe

/oʊ/ A2

Nghĩa

nợ v

Định nghĩa · To have a debt to someone or something.

“I owe you twenty dollars.”Tôi nợ bạn hai mươi đô la.

“I still owe my friend $20.”Tôi vẫn nợ bạn tôi 20 đô.

Mẹo IELTS · Nói về tài chính trong Writing.

Ghi chú · Dùng khi bạn chưa trả tiền hoặc nợ ai đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...