Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

left

/lɛft/ A1

Nghĩa

bên trái; còn lại adj.|adv.|n.

Định nghĩa · Position on the left side or remaining part.

“Turn left at the corner.”Rẽ trái ở góc đường.

“There is no food left.”Không còn thức ăn nào cả.

Trái nghĩa right
Cụm hay dùng left handleft over

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả vị trí trong bài nói.

Ghi chú · Vừa là tính từ chỉ hướng, vừa là quá khứ của 'leave'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...