Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marry

/ˈmæri/ A2

Nghĩa

kết hôn, cưới v.

Định nghĩa · To join in marriage with someone.

“They plan to marry next year.”Họ dự định kết hôn vào năm sau.

“He married his childhood friend.”Anh ấy cưới bạn thời thơ ấu.

Đồng nghĩa wedget married
Cụm hay dùng marry someonemarry into

Mẹo IELTS · Nói về tình yêu trong Speaking.

Ghi chú · Không dùng 'marry with', chỉ 'marry someone'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...