Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

insist

/ɪnˈsɪst/ B1

Nghĩa

khăng khăng, nhất quyết v.

Định nghĩa · To demand something firmly or persistently.

“He insists on paying the bill.”Anh ấy nhất quyết trả hóa đơn.

“She insists that she is right.”Cô ấy khăng khăng rằng mình đúng.

Đồng nghĩa demandassert
Trái nghĩa yieldgive in
Cụm hay dùng insist oninsist that

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Theo sau là 'on + V-ing' hoặc mệnh đề that.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...