Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

via

/ˈviːə/ A1

Nghĩa

thông qua giới từ

Định nghĩa · By means of; through the use of.

“I sent it via email.”Tôi đã gửi nó qua email.

“You can send the document via email.”Bạn có thể gửi tài liệu qua email.

Đồng nghĩa throughby
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'via'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện cách thức truyền đạt thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...