Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

else

/ɛls/ A1

Nghĩa

khác trạng từ

Định nghĩa · In addition; different from what is mentioned.

“Do you want anything else?”Bạn có muốn gì khác không?

“Someone else will come.”Người khác sẽ đến.

Đồng nghĩa otherwisedifferent
Cụm hay dùng or elseanything else
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'else' (khác).

Mẹo IELTS · Sử dụng 'else' để tạo sự đa dạng trong câu.

Ghi chú · Thường đứng sau từ để hỏi hoặc đại từ bất định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...