Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cover

/ˈkʌvər/ A1

Nghĩa

bao phủ động từ

Định nghĩa · to put something over or on top of something else

“Please cover the book.”Xin hãy bao phủ quyển sách.

“The book cover is red.”Bìa sách màu đỏ.

Đồng nghĩa overlayblanket
Cụm hay dùng cover upcover story
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cover' và các hậu tố.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cover' để mô tả các khía cạnh trong bài viết.

Ghi chú · Khi là động từ, nhấn âm 1; danh từ cũng vậy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...