getting
/ˈɡɛtɪŋ/ A1
Nghĩa
đạt được
động từ
Định nghĩa · To obtain or receive something.
“I am getting better at English.”Tôi đang trở nên giỏi tiếng Anh hơn.
“She is getting better at her studies.”Cô ấy đang đạt được tiến bộ trong học tập.
Cụm hay dùng
getting startedgetting readygetting worse
Họ từ
get (v)
Cấu tạoTừ này là dạng hiện tại phân từ của 'get'.
Mẹo IELTS · Mô tả quá trình 'getting' để thể hiện sự phát triển.
Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình đạt được.