Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meet

/miːt/ A1

Nghĩa

gặp gỡ động từ

Định nghĩa · to see and talk to someone for the first time or again

“I want to meet my friends.”Tôi muốn gặp bạn bè của mình.

“I met my friend yesterday.”Tôi đã gặp bạn tôi hôm qua.

Đồng nghĩa encountersee
Họ từ meeting (n.)

Mẹo IELTS · Sử dụng 'meet' để mô tả các cuộc gặp gỡ trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'meat' (thịt) - phát âm giống nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...