Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

submit

/səbˈmɪt/ A1

Nghĩa

nộp động từ

Định nghĩa · To submit means to present something for approval or consideration.

“Please submit your homework.”Xin hãy nộp bài tập về nhà của bạn.

“Please submit your application by Friday.”Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Nộp thường liên quan đến tài liệu chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...