Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk

/rɪsk/ A1

Nghĩa

rủi ro danh từ

Định nghĩa · The chance of something bad happening.

“There is a risk.”Có một rủi ro.

“Don't risk your health.”Đừng liều lĩnh với sức khỏe.

Đồng nghĩa dangerhazard
Trái nghĩa safetycertainty
Cụm hay dùng take a riskhigh risk

Mẹo IELTS · Sử dụng 'risk' để thảo luận về vấn đề an toàn.

Ghi chú · Risk vừa là danh từ vừa là động từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...