Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

currently

/ˈkɜːrəntli/ A1

Nghĩa

hiện tại trạng từ

Định nghĩa · Currently means at the present time or now.

“I am currently busy.”Hiện tại tôi bận.

“I am currently studying for my exams.”Tôi hiện đang học cho các kỳ thi của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về tình trạng hiện tại trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tình trạng hiện tại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...