Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

makes

/meɪks/ A1

Nghĩa

làm, tạo ra động từ

Định nghĩa · Makes means to create or produce something.

“She makes a cake.”Cô ấy làm một cái bánh.

“She makes delicious cookies every weekend.”Cô ấy làm những chiếc bánh quy ngon vào mỗi cuối tuần.

Đồng nghĩa createsproduces
Họ từ make (v)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sản phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động tạo ra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...