loan
/loʊn/ A1
Nghĩa
khoản vay
danh từ
Định nghĩa · An amount of money borrowed that must be paid back.
“I want a loan.”Tôi muốn một khoản vay.
“He took out a loan to buy a car.”Anh ấy đã vay một khoản tiền để mua xe.
Cụm hay dùng
bank loanpersonal loanloan agreement
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Old English 'lǣn'.
Mẹo IELTS · Nói về khoản vay có thể thể hiện kiến thức tài chính.
Ghi chú · Khoản vay thường có lãi suất đi kèm.