Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

corporate

/ˈkɔːr.pə.rɪt/ A1

Nghĩa

thuộc về công ty tính từ

Định nghĩa · Corporate means related to a large company or business.

“He works in a corporate office.”Anh ấy làm việc trong một văn phòng công ty.

“The corporate office is located downtown.”Văn phòng công ty nằm ở trung tâm thành phố.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về doanh nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...