Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

figure

/ˈfɪɡjər/ A1

Nghĩa

hình dáng danh từ

Định nghĩa · A figure is a shape or a number representing something.

“She has a nice figure.”Cô ấy có hình dáng đẹp.

“She has a slim figure.”Cô ấy có dáng người mảnh mai.

Đồng nghĩa numbershape
Cụm hay dùng public figurefigure out

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hình dáng trong IELTS.

Ghi chú · Đa nghĩa, cần ngữ cảnh để hiểu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...