higher
/ˈhaɪər/ A1
Nghĩa
cao hơn
tính từ
Định nghĩa · greater in height than something else.
“This building is higher than that one.”Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.
“The mountain is higher than the clouds.”Ngọn núi cao hơn những đám mây.
Trái nghĩa
lower
Cụm hay dùng
higher educationhigher levelhigher quality
Cấu tạoTừ 'high' + đuôi '-er'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'higher' khi so sánh trong IELTS Writing.
Ghi chú · Dùng để so sánh chiều cao hoặc mức độ.