Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

higher

/ˈhaɪər/ A1

Nghĩa

cao hơn tính từ

Định nghĩa · greater in height than something else.

“This building is higher than that one.”Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.

“The mountain is higher than the clouds.”Ngọn núi cao hơn những đám mây.

Đồng nghĩa tallerelevated
Trái nghĩa lower
Cấu tạoTừ 'high' + đuôi '-er'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'higher' khi so sánh trong IELTS Writing.

Ghi chú · Dùng để so sánh chiều cao hoặc mức độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...