Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oil

/ɔɪl/ A1

Nghĩa

dầu danh từ

Định nghĩa · a thick liquid used for fuel or cooking

“I need some oil for the lamp.”Tôi cần một ít dầu cho đèn.

“Add some oil to the pan.”Thêm một ít dầu vào chảo.

Đồng nghĩa petroleumcrude
Cụm hay dùng cooking oiloil change
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'oleum'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'oil' khi nói về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dầu, chất lỏng nhờn dùng để nấu ăn hoặc nhiên liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...