Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drug

/drʌɡ/ A1

Nghĩa

thuốc danh từ

Định nghĩa · A substance used for medical treatment.

“He takes a drug for his headache.”Anh ấy uống thuốc cho cơn đau đầu.

“He was arrested for drug possession.”Anh ta bị bắt vì tàng trữ ma túy.

Đồng nghĩa medicinenarcotic
Cụm hay dùng drug dealerdrug abuse

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về sức khỏe trong IELTS Writing.

Ghi chú · Từ 'drug' có nghĩa tích cực (thuốc) và tiêu cực (ma túy).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...