Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bay

/beɪ/ A1

Nghĩa

vịnh danh từ

Định nghĩa · A bay is a body of water partially enclosed by land.

“The boat is in the bay.”Chiếc thuyền ở trong vịnh.

“The ship anchored in the bay.”Con tàu neo đậu trong vịnh.

Đồng nghĩa gulfcove
Cụm hay dùng bay areabay window

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Vịnh nhỏ hơn gulf, thường kín gió.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...