Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ad

/æd/ A1

Nghĩa

quảng cáo danh từ

Định nghĩa · A short message to promote something.

“I saw an ad on TV.”Tôi thấy một quảng cáo trên TV.

“I saw an ad for a new phone.”Tôi đã thấy một quảng cáo cho một chiếc điện thoại mới.

Đồng nghĩa advertisementpromotion
Cấu tạoTừ viết tắt của 'advertisement'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quảng cáo trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong marketing.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...