exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/ A1
Nghĩa
trao đổi
động từ
Định nghĩa · To give something in exchange for something else.
“We can exchange our books.”Chúng ta có thể trao đổi sách của mình.
“They decided to exchange gifts at the party.”Họ quyết định trao đổi quà tại bữa tiệc.
Cụm hay dùng
exchange ideasexchange informationcurrency exchange
Mẹo IELTS · Mô tả 'exchange' để thể hiện sự tương tác trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến giao dịch hoặc trao đổi.