Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apply

/əˈplaɪ/ A1

Nghĩa

nộp đơn động từ

Định nghĩa · To submit a request or application.

“I want to apply for the job.”Tôi muốn nộp đơn cho công việc.

“Apply the cream to your skin.”Thoa kem lên da của bạn.

Đồng nghĩa submituse
Cụm hay dùng apply forapply to

Mẹo IELTS · Dùng 'apply' khi nói về quy trình xin việc trong IELTS.

Ghi chú · Có hai nghĩa: nộp đơn và bôi/thoa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...