Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

held

/hɛld/ A1

Nghĩa

tổ chức động từ

Định nghĩa · To organize or conduct an event.

“The meeting was held yesterday.”Cuộc họp đã được tổ chức hôm qua.

“The conference was held last week.”Hội nghị đã được tổ chức tuần trước.

Đồng nghĩa conductedarranged
Cụm hay dùng held meetingheld event
Cấu tạoTừ 'hold' + hậu tố '-ed'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tổ chức sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...