held
/hɛld/ A1
Nghĩa
tổ chức
động từ
Định nghĩa · To organize or conduct an event.
“The meeting was held yesterday.”Cuộc họp đã được tổ chức hôm qua.
“The conference was held last week.”Hội nghị đã được tổ chức tuần trước.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả sự kiện trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc tổ chức sự kiện.