condition
/kənˈdɪʃ.ən/ A1
Nghĩa
tình trạng
danh từ
Định nghĩa · The state or situation of something.
“The car is in good condition.”Chiếc xe đang trong tình trạng tốt.
“The car is in excellent condition.”Chiếc xe ở trong tình trạng tuyệt vời.
Trái nghĩa
deterioration
Cụm hay dùng
in good conditionmedical condition
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình trạng trong bài viết.
Ghi chú · Tình trạng, có thể dùng cho sức khỏe hoặc vật chất.