Kho từ › internet software › log out

log out

A2 v. phr. 📁 internet software TOEIC
đăng xuất
UK /lɔɡ aʊt/ · US /lɔɡ aʊt/
To exit an online account or system.
Always log out of shared computers when finished.
→ Luôn đăng xuất khỏi máy tính dùng chung khi xong việc.
The system logs out inactive users automatically.→ Hệ thống tự động đăng xuất người dùng không hoạt động.
Cấu tạo
Cụm từ 'log out' được hình thành từ 'log' và 'out'.
Đồng nghĩa
sign outdisconnect
Collocations
log out of an accountautomatic logoutlog out securelysession logoutforce log out
Họ từ
loginlogoutlog in
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về bảo mật trực tuyến.
Viết rời khi là v. (log out), viết liền khi là n. (a logout). Đối nghĩa: log in.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...