lost
Nghĩa
Định nghĩa · not having something that was there before
“I am lost.”Tôi bị lạc.
“I lost my wallet yesterday.”Tôi đã mất ví của mình hôm qua.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về việc mất mát trong IELTS.
Ghi chú · Dùng 'lost' khi không còn thứ gì đó.
Từ vựng A1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · not having something that was there before
“I am lost.”Tôi bị lạc.
“I lost my wallet yesterday.”Tôi đã mất ví của mình hôm qua.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về việc mất mát trong IELTS.
Ghi chú · Dùng 'lost' khi không còn thứ gì đó.
Đang tải...