Kho từ › lost

lost

A1 tính từ
mất
UK /lɔst/ · US /lɔst/
not having something that was there before
I am lost.
→ Tôi bị lạc.
I lost my wallet yesterday.→ Tôi đã mất ví của mình hôm qua.
Đồng nghĩa
missinggone
Collocations
lost and foundlost opportunitylost cause
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về việc mất mát trong IELTS.
Dùng 'lost' khi không còn thứ gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...