Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

supply

/səˈplaɪ/ A1

Nghĩa

cung cấp danh từ

Định nghĩa · The act of providing something.

“We need more supply.”Chúng tôi cần nhiều hàng hơn.

“They supply food to the refugees.”Họ cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.

Đồng nghĩa providestock
Trái nghĩa demand
Cấu tạoTừ 'supply' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'supplere' (bổ sung).

Mẹo IELTS · Dùng để nói về nguồn lực trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ số nhiều 'supplies' nghĩa là vật tư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...