supply
/səˈplaɪ/ A1
Nghĩa
cung cấp
danh từ
Định nghĩa · The act of providing something.
“We need more supply.”Chúng tôi cần nhiều hàng hơn.
“They supply food to the refugees.”Họ cung cấp thực phẩm cho người tị nạn.
Trái nghĩa
demand
Cụm hay dùng
supply and demandsupply with
Cấu tạoTừ 'supply' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'supplere' (bổ sung).
Mẹo IELTS · Dùng để nói về nguồn lực trong bài viết.
Ghi chú · Danh từ số nhiều 'supplies' nghĩa là vật tư.