Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lower

/ˈloʊər/ A1

Nghĩa

giảm động từ

Định nghĩa · To make something smaller in amount or size.

“Please lower your voice.”Xin hãy giảm giọng nói của bạn.

“We need to lower our expenses this month.”Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.

Đồng nghĩa reducedecrease
Trái nghĩa increase

Mẹo IELTS · Sử dụng 'lower' khi nói về chi phí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động giảm bớt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...