mon
/mɒn/ A1
Nghĩa
tháng 1
danh từ
Định nghĩa · The first month of the year.
“Mon is the first month.”Tháng 1 là tháng đầu tiên.
“January is often cold in many countries.”Tháng Giêng thường lạnh ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩa
first monthnew year
Cụm hay dùng
January salesJanuary blues
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thời tiết trong tháng này.
Ghi chú · Tháng Giêng là tháng đầu tiên trong năm.