Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sat

/sæt/ A1

Nghĩa

ngồi động từ

Định nghĩa · To rest in a seated position.

“I sat on the chair.”Tôi đã ngồi trên ghế.

“She sat on the chair and read a book.”Cô ấy ngồi trên ghế và đọc sách.

Đồng nghĩa perchrest
Cụm hay dùng sat downsat quietly

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động ngồi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...