Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kind

/kaɪnd/ A1

Nghĩa

tốt bụng tính từ

Định nghĩa · friendly and helpful to others.

“She is a kind person.”Cô ấy là một người tốt bụng.

“She is very kind to animals.”Cô ấy rất tốt với động vật.

Đồng nghĩa nicegenerous
Trái nghĩa cruel
Cụm hay dùng kind personkind gesture

Mẹo IELTS · Sử dụng 'kind' để mô tả tính cách trong IELTS.

Ghi chú · Tốt bụng, tử tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...