Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opportunities

/ˌɑːpərˈtunɪtiz/ A1

Nghĩa

cơ hội danh từ

Định nghĩa · Possibilities for doing something.

“There are many opportunities to learn.”Có nhiều cơ hội để học.

“There are many opportunities for learning online.”Có nhiều cơ hội để học trực tuyến.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh cơ hội trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cơ hội nghề nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...