Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

actually

/ˈæktʃuəli/ A1

Nghĩa

thực sự trạng từ

Định nghĩa · In fact; really; truly.

“I actually like this song.”Tôi thực sự thích bài hát này.

“He actually finished early.”Anh ấy thực sự đã hoàn thành sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'actually' để làm rõ ý trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thật hoặc sửa lỗi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...