Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

score

/skɔːr/ A1

Nghĩa

điểm số danh từ

Định nghĩa · A number that shows performance or achievement.

“What is your score?”Điểm số của bạn là gì?

“She got a high score on the test.”Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.

Đồng nghĩa resultgrade
Cụm hay dùng keep scorescore board

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kết quả học tập.

Ghi chú · Cũng có nghĩa là bản nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...