score
/skɔːr/ A1
Nghĩa
điểm số
danh từ
Định nghĩa · A number that shows performance or achievement.
“What is your score?”Điểm số của bạn là gì?
“She got a high score on the test.”Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kết quả học tập.
Ghi chú · Cũng có nghĩa là bản nhạc.