Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lead

/liːd/ A1

Nghĩa

dẫn dắt động từ

Định nghĩa · To guide or direct someone or something.

“I will lead the group.”Tôi sẽ dẫn dắt nhóm.

“This road leads to the city.”Con đường này dẫn đến thành phố.

Đồng nghĩa guidedirect

Mẹo IELTS · Nói về lãnh đạo trong các tình huống xã hội.

Ghi chú · Phân biệt với 'lead' (chì) phát âm /lɛd/.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...