Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

went

/wɛnt/ A1

Nghĩa

đã đi động từ

Định nghĩa · To have moved from one place to another.

“I went to the park.”Tôi đã đi đến công viên.

“She went to the market to buy groceries.”Cô ấy đã đi đến chợ để mua thực phẩm.

Đồng nghĩa departedtraveled
Cụm hay dùng went homewent shopping

Mẹo IELTS · Sử dụng 'went' để mô tả hành trình trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động di chuyển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...