Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deal

/diːl/ A1

Nghĩa

giải quyết động từ

Định nghĩa · To make an agreement or arrangement with someone.

“We need to deal with this problem.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề này.

“They need to deal with the supplier directly.”Họ cần thỏa thuận trực tiếp với nhà cung cấp.

Đồng nghĩa negotiatesettle

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thương lượng.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh hoặc giao tiếp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...