Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold

/hoʊld/ A1

Nghĩa

cầm, nắm động từ

Định nghĩa · To have something in your hands or arms.

“I hold my friend's hand.”Tôi nắm tay bạn của mình.

“They hold a meeting.”Họ tổ chức một cuộc họp.

Đồng nghĩa graspgrip
Cụm hay dùng hold onhold a party

Mẹo IELTS · Sử dụng 'hold' để mô tả hành động trong bài nói.

Ghi chú · Hold có nhiều nghĩa: cầm, nắm, tổ chức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...